国家B级资质特种设备制造企业
Doanh nghiệp sản xuất thiết bị đặc thù hạng B cấp quốc gia
Các chứng nhận và giấy phép chất lượng
公司简介 Giới thiệu công ty
先锋机械坐落于中国品牌之都、国际化创新型品质城市的中国福建省晋江市。公司成立于1991年,是国家特种设备B 级资质制造企业,从事起重机 械,矿山开采机械研发、制造以及生态环境及相关环保科技产业,是一家集固废、水环境、生态修复及相关环保技术的研发、设计、技术咨询、工程施 工、运营管理为 一 体的环保科技产业综合品牌服务商。公司主导产品有:斜撑式桅杆起重机,缆绳式桅杆起重机,索道起重机,金刚石绳锯机,环保污水 处理设备等。。公司多年来高新产品设备深受行业用户好评,畅销全国,远销南非、印度、东南亚、中东等国家地区。并在多个国家和地区建立了代理商 及售后服务,于越南南部、中部、北部均设有售后服务点。
Máy móc Tiên Phong tọa lạc tại thành phố Tấn Giang, tỉnh Phúc Kiến - vùng đất nổi tiếng về thương hiệu và đổi mới sáng tạo của Trung Quốc. Công ty được thành lập năm 1991, là doanh nghiệp sản xuất thiết bị đặc biệt hạng B cấp quốc gia. Công ty chuyên nghiên cứu và chế tạo máy móc nâng hạ, máy khai thác mỏ, cùng các ngành công nghệ môi trường sinh thái liên quan. Đây là doanh nghiệp dịch vụ tổng hợp tích hợp nghiên cứu - thiết kế - tư vấn kỹ thuật - thi công - vận hành trong các lĩnh vực rác thải rắn, môi trường nước, phục hồi sinh thái và công nghệ môi trường. Sản phẩm chủ lực gồm: cần cầu cột chống nghiêng, cần cẩu cột cáp, cần cầu cáp treo, máy cưa dây kim cương, thiết bị xử lý nước thải môi trường. Nhiều năm qua, sản phẩm công nghệ cao của công ty được người dùng đánh giá cao, tiêu thụ rộng rãi trong cả nước và xuất khẩu sang Nam Phi, Ấn Độ, Đông Nam Á, Trung Đông... Công ty đã xây dựng hệ thống đại lý - dịch vụ tại nhiều quốc gia và khu vực, đồng thời có điểm bảo hành tại miền Nam, miền Trung và miền Bắc Việt Nam.
XF-1650型圆板全自动压滤机
XF-1650 Máy ép lọc bản tròn tự động hoàn toàn
产品特点 / Đặc điểm sản phẩm
- 行业首创1650型-41片一次快开全自动压滤机;
- .采用独家首创结构液压油缸做为压紧、松开过滤板的驱动装置,独家油路设计,油缸3.2米行程来回运行一趟仅需60秒,最大油缸压力450吨;
- 区别于市面上同型号产品所配备75kw电机,该设备仅需15kw电机驱动,巨省电;
- 机架采用国标板材全角焊接制造而成,结构合理,坚固耐用;
- 液压翻板采用304不锈钢,整机表面防腐蚀处理,延长使用寿命;
- 系统采用机电一体、PLC程序控制,实现机台全自动运行,傻瓜式操作,减少人员消耗;
- 滤板均采用进口高分子PE材料、1200吨高压压铸一次成型,使用寿命更长。
Đặc điểm sản phẩm
- Thiết bị đầu tiên trong ngành: máy ép lọc tự động model 1650 với 41 tấm ép mở cùng lúc;
- Sử dụng xi lanh thủy lực cấu trúc độc quyền để kẹp và nhả bản lọc; thiết kế đường dầu riêng, hành trình 3,2 m chỉ mất 60 giây cho một chu kỳ, áp lực tôi đa 450 tần;
- Khác với các sản phẩm cùng loại dùng động cơ 75 kW, thiết bị này chỉ cần động cơ 15 kW, tiết kiệm điện năng tốt hơn;
- Khung máy được hàn toàn bộ từ thép tiêu chuẩn quốc gia, kết cấu hợp lý, chắc chắn, bền bỉ;
- Bản lật thủy lực làm bằng inox 304, toàn bộ máy được xử lý chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ;
- Hệ thống điện - cơ tích hợp, PLC điều khiến tự động hoàn toàn, vận hành đơn giản, giảm nhân công;
- Tấm lọc dùng vật liệu PE cao phân tử nhập khẩu, ép đúc áp lực 1200 tấn một lần, tuổi thọ cao hơn.
技术参数 Thông số kỹ thuật
| 型号 Model |
滤板外形 Hình dạng tầm lọc (mm) |
滤板厚度 Độ dày tấm lọc (mm) |
滤饼厚度 Độ dày bánh lọc (mm) |
滤板数量 Số lượng tấm lọc (mm) |
过滤压力 Áp lực lọc (mpa) |
压滤量 Khối lượng ép lọc (m/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1650-41 | Φ1650 | 75 | 40 | 40 | 0-2 | 1-22 |
XF-圆板高压全自动压滤机
XF-Máy ép lọc bản tròn áp lực cao tự động hoàn toàn
产品特点 / Đặc điểm sản phẩm
- 系统采用机电一体、PLC程序控制,实现全自动拉板,操作简单,减少人员消耗;
- 釆用自动翻板集液,解决了渣水分离不彻底的弊端,提高产品质量并减少环境清洁压力;
- 滤板均采用进口高分子PE材料、高压压铸一次成型,使用寿命更;
- 根据物料的性能、比重不同一般较普通压滤机可提高近10%的含固率;
- 高标准生产工艺及技术、真材实料,以确保每一台机器的高品质,是理想的固液分离设备。
Đặc điểm sản phẩm
- Hệ thống điện - cơ tích hợp, PLC điều khiển tự động kéo bản, thao tác đơn giản, giảm nhân lực;
- Trang bị cơ cấu lật bản gom nước tự động, khắc phục triệt để vấn đề tách bã - nước không hoàn toàn, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm áp lực vệ sinh môi trường;
- Tấm lọc làm bằng PE cao phân tử nhập khẩu, ép đúc áp lực cao một lần, độ bền vượt trội;
- Tùy tính chất và tỷ trọng vật liệu, thiết bị có thể tăng khoảng 10% tỷ lệ chất rắn so với máy ép lọc thông thường;
- Quy trình và công nghệ sản xuất tiêu chuẩn cao, vật liệu thực - đảm bảo chất lượng cho từng máy, là thiết bị tách rắn - lỏng lý tưởng.
技术参数 Thông số kỹ thuật
XF820(1600)-YK 快开式圆板高压压滤机系列(液压压紧、自动保压、一次性快开)
Dòng máy ép lọc bản tròn áp lực cao mở nhanh (ép thủy lực, tự giữ áp, mở nhanh một lần)
| 型号 Model |
滤板外形 Hình dạng tấm lọc (mm) |
滤板厚度 Độ dày tấm lọc (mm) |
滤饼厚度 Độ dày bánh lọc (mm) |
滤板数量 Số lượng tấm lọc (mm) |
过滤压力 Áp lực lọc (mpa) |
压滤量 Khối lượng ép lọc (m/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 820-11 | Φ820 | 68 | 50 | 11 | 0-2 | 1-3 |
| 820-17 | Φ820 | 68 | 50 | 17 | 0-2 | 1-4 |
| 1020-23 | Φ1000 | 90 | 50 | 25 | 0-2 | 1-8 |
| 1250-25 | Φ1250 | 90 | 50 | 25 | 0-2 | 1-14 |
XF-方板全自动压滤机
XF-Máy ép lọc bản vuông tự động
产品特点
- 采用液压油缸做为压紧、松开过滤板的驱动装置;
- 自动保压装置,另操作更简便,确保操作人员生产安全;
- 机架采用国标板材全角焊接制造而成,结构合理,坚固耐用;
- 主梁全覆盖304不锈钢梁架,整机表面防腐蚀处理,延长使用寿命;
- 采用PLC程序控制(选配)机电液-体化程控结构,节省空间,外形美观;
- 过滤板选用全新原料及配方,高压压铸次成型、二次加工,具有强度高、重量轻、耐腐蚀、抗冲击的使用特性。
Đặc điểm sản phẩm
- Dùng xi lanh thủy lực làm cơ cấu kẹp và nhả tấm lọc;
- Có hệ thống tự giữ áp, vận hành đơn giản hơn và đảm bảo an toàn cho người vận hành;
- Khung máy hàn toàn bộ từ thép tiêu chuẩn quốc gia, kết cấu hợp lý, chắc chắn và bền;
- Dầm chính bọc toàn bộ bằng inox 304, thân máy được xử lý chống ăn mòn, tăng tuổi thọ;
- PLC điều khiển (tùy chọn), thiết kế tích hợp điện - cơ - thủy lực, tiết kiệm không gian và thẩm mỹ;
- Tấm lọc dùng nguyên liệu mới hoàn toàn, ép đúc áp lực cao một lần và gia công lần hai, có độ bền cao, trọng lượng nhẹ, chống ăn mòn và chịu va đập tốt.
技术参数 Thông số kỹ thuật
XF1000(1250)-FK 快开式方板压滤机系列(液压压紧、自动保压、一次性快开)
Dòng máy ép lọc bản vuông mở nhanh (ép thủy lực, tự giữ áp, mở nhanh một lần)
| 型号 Model |
滤板外形 Hình dạng tấm lọc (mm) |
滤板厚度 Độ dày tấm lọc mm) |
滤饼厚度 Độ dày bánh lọc (mm) |
滤板数量 Số lượng tâm lọc (mm) |
过滤压力 Áp lực lọc (mpa) |
过滤面积 Diện tích lọc (m²) |
压滤量 Khối lượng ép lọc (m/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1000-15 | Φ1000 | 92 | 50 | 15 | 0-2 | 28 | 1-7 |
| 1250-15 | Φ1250 | 92 | 50 | 15 | 0-2 | 43 | 1-11 |
| 1250-26 | Φ1250 | 92 | 50 | 26 | 0-2 | 78 | 1-18 |
XF-圆板高压压滤机系列
XF-Dòng máy ép lọc bản tròn áp lực cao
产品特点
- 采用PLC自动控制,实现自动拉板及翻板集液,自动化程度高,减少操作人员;
- 采用自动接液翻板装置,彻底解决了渣水分离,提高产品质量并美化环境;
- 滤板采用进口高分子PE专利技术高压压制成型,确保每块滤板使用寿命更长;
- 根据物料的性能、比重、项目不同,可根据客户需求选配高效式一次拉开3~6块滤板,节省卸料时间,一般物料可提高10%含固率;
- 采用高标准生产工艺和技术,质量过硬,确保每台产品处于行业领先水平;
- 电液一体自动控制及继电器控制等多种配置,操作面板简单;
- 工作压力高、产量大、能耗小、稳定可靠,是理想的固液分离设备。
Đặc điểm sản phẩm
- PLC điều khiển tự động kéo bản và lật bản gom nước, tự động hóa cao, giảm nhân công;
- Bản lật thu nước tự động hoàn thiện việc tách bã - nước, nâng cao chất lượng và cải thiện môi trường;
- Tấm lọc dùng PE cao phân tử nhập khẩu công nghệ độc quyền, ép áp lực cao, tuổi thọ vượt trội;
- Tùy vật liệu và yêu cầu dự án, có thể tùy chọn cơ chế kéo 3-6 bản một lần, tiết kiệm thời gian dỡ liệu và tăng khoảng 10% hàm lượng chất rắn;
- Công nghệ và quy trình sản xuất tiêu chuẩn cao, chất lượng ổn định, đảm bảo mỗi máy đều ở mức dẫn đầu ngành;
- Nhiều cấu hình điều khiển: tích hợp điện - thủy lực tự động hoặc rơ-le; bảng điều khiển đơn giản;
- Áp lực làm việc cao, sản lượng lớn, tiêu thụ năng lượng thấp, vận hành ổn định - là thiết bị tách rắn lỏng lý tưởng.
技术参数 Thông số kỹ thuật
圆板高压压滤机1000型系列(液压压紧、自动保压)可选配:自动拉板、自动接液翻板、高效式(一次拉5板)
Dòng máy ép lọc bản tròn 1000 áp lực cao (ép thủy lực, tự giữ áp) - tùy chọn: kéo bản tự động, lật bản thu nước tự động, bản hiệu suất cao kéo 5 bản một lần
| 型号 Model |
滤板外形 Hình dạng tấm lọc (mm) |
滤板厚度 Độ dày tấm lọc (mm) |
滤饼厚度 Độ dày bánh lọc (mm) |
滤板数量 Số lượng tấm lọc (mm) |
过滤压力 Áp lực lọc (mpa) |
过滤面积 Diện tích lọc (m²) |
压滤量 Khối lượng ép lọc (m/h) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1000-40 | Φ1000 | 63 | 50 | 40 | 0-2 | 60 | 1-20 |
| 1000-60 | Φ1000 | 63 | 50 | 60 | 0-2 | 90 | 1-25 |
| 1000-80 | Φ1000 | 63 | 50 | 80 | 0-2 | 120 | 1-30 |
| 1000-100 | Φ1000 | 63 | 50 | 100 | 0-2 | 150 | 1-35 |
XF-YB系列柱塞泵
XF-YB Bơm pít-tông
产品特点 Đặc điểm sản phẩm
- 优点:输出浆料流量随压力变化而变化,能自动实现低压大流量和高压小流量。
- 用途:适用于板框压滤材配套,节约电能。
- Ưu điểm: lưu lượng bùn ra thay đổi theo áp suất, tự động đạt lưu lượng lớn ở áp thấp và lưu lượng nhỏ ở áp cao.
- Ứng dụng: phù hợp với máy ép lọc bản khung, tiết kiệm điện năng.
技术参数 Thông số kỹ thuật
| 型号 Model |
额定流量 Lưu lượng định mức (m/) |
压力 Áp lực(Mpa) |
电机功率 Công suất động cơ (kw) |
最大冲程 Hành trình tối đa (mm) |
进出浆口连接(公称通径) Kết nối ống vào/ra bùn (đường kính danh nghĩa) (DN) |
最大外形尺寸长X宽x高 Kích thước tối đa (dài x rộng x cao) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XF-YB140 | 10 | 0-2.0 | 11 | 250 | DN80 | 1650x1050x1800 |
| XF-YB200 | 20 | 0-2.0 | 18.5 | 250 | DN100 | 1800x1150x2050 |
| XF-YB250 | 30 | 0-2.0 | 22 | 250 | DN125 | 2100x1450x2200 |
| XF-YB300 | 45 | 0-2.0 | 30 | 250 | DN125 | 2050x1600x2200 |
| XF-YB350L | 120 | 0-2.0 | 37 | 350 | DN150 | 2400x2100x2580 |
XF-ZD系列细沙振动回收机
XF-ZD Máy thu hồi cát mịn kiểu rung
产品特点 Đặc điểm sản phẩm
- 产品用于泥浆固相处理的一种过滤性的机械分离设备。在电机的带动下,使筛架发生振动。由于筛架的振动,泥浆流到筛面上时较粗的固体颗粒留在筛面上,并沿斜面从一端排出,较细的固相颗粒和泥浆一起通过筛孔流到泥浆池去。
Thiết bị này dùng để tách lọc pha rắn trong bùn. Khi motor hoạt động, sàng rung, hạt rắn thô giữ lại trên mặt sàng và trượt ra ngoài theo mặt nghiêng, còn hạt mịn cùng bùn lọt qua lưới và chảy xuống bể chứa bùn.
技术参数 Thông số kỹ thuật
| 型号 Model |
功率 Công suất (KW) |
筛网规格/mm Kích cỡ lưới sàn |
旋转器规格/mm Quy cách bộ xoay |
振动电机/mm Động cơ rung |
处理量/t/h Công suất xử lý |
外形尺寸/mm Kích thước (dài x rộng x cao) |
重量/kg Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| XFZD-350 | 15 | 1000x2200 | 350 | 1.5x2 | 5-10 | 2800x1500x3000 | 1700 |
| XFZD-500 | 18.5 | 1500x2200 | 500 | 3.0x2 | 8-16 | 2800x2000x3400 | 2050 |
| XFZD-700 | 22 | 2000x2200 | 700 | 3.0x2 | 10-18 | 2800x2500x3800 | 2450 |
盘式真空过滤机
Máy lọc chân không dạng đĩa
浓密机
Máy làm đặc bùn
连续式重力浓缩池
Bể làm đặc liên tục bằng trọng lực
部分污水处理设备工程案例
Một số dự án thiết bị xử lý nước thải
产品特点 Đặc điểm sản phẩm
- 优点:1.占地面积小,储水量大。2.减少生产过程粉尘污染。
- 用途:污水通过浓缩罐做浓缩沉淀处理后,泥水分离,清水供车间循环使用。减少机器阻力,从而减低车间用电量。
Ưu điểm:
- Ưu điểm: 1. Chiếm diện tích nhỏ, dung tích chứa lớn. 2. Giảm ô nhiễm bụi trong quá trình sản xuất.
- Ứng dụng: Nước thải qua bể làm đặc để lắng - tách bùn, nước sạch tuần hoàn lại cho xưởng. Giảm lực cản của máy móc, từ đó giảm điện năng tiêu thụ.
技术参数 Thông số kỹ thuật
污水处理浓缩罐及清水罐
Bể làm đặc và bể nước sạch xử lý nước thải
| 型号 Model |
污水罐直径 Đường kính bể nước thải (m) |
污水罐高度 Chiều cao bể nước thải (m) |
污水罐容积 Dung tích bể nước thải(L) |
清水罐直径 Đường kính bể nước sạch (m) |
清水罐高度 Chiều cao bể nước sạch (m) |
清水罐容积 Dung tích bể nước sạch (L) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6米配5米 Loại 6m kèm bể 5m |
6 | 15 | 424 | 5 | 14.25 | 279 |
| 8米配6米 Loại 8m kèm bể 6m |
8 | 15 | 753 | 6 | 14.25 | 402 |
| 10米配7米 Loại 10m kèm bể 7m |
10 | 16.5 | 1295 | 7 | 15.75 | 605 |
| 12米配8米 Loại 12m kèm bể 8m |
12 | 16.5 | 1865 | 8 | 15.75 | 791 |
| 12米配8米 Loại 12m kèm bể 8m |
15 | 18 | 3179 | 8 | 17.25 | 866 |
绿色矿山污水处理工程案例
Dự án xử lý nước thải mỏ xanh
全自动混凝土砌块生产线
Dây chuyển sản xuất gạch bê tông tự động
水泥制砖机
Máy ép gạch xi măng
各机型每小时产量
Sản lượng mỗi giờ của từng loại máy
| 砖形种类 Loại gạch |
🧱 | 参数 thông số | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| QT3-15 | QT5-15 | QT6-15 | QT8-15 | QT9-15 | QT10-15 | ||
| 矩形铺地砖 Gạch lát hình chữ nhật |
100*200*60mm | 2880 | 6000 | 5040 | 6480 | 8640 | 8640 |
| 100*200*80mm | 2880 | 6000 | 5040 | 6480 | 8640 | 8640 | |
| S型联锁铺地砖 Gạch liên kết hình chữ S |
225*112*60mm | 2400 | 3840 | 3600 | 4800 | 6000 | 5760 |
| 225*112*80mm | 2400 | 3840 | 3600 | 4800 | 6000 | 5760 | |
| 砖块 Gạch thường |
240*115*53mm | 4800 | 8640 | 7200 | 9600 | 13200 | 13440 |
| 空心砌块 Gạch rỗng |
400*200*200mm | 540 | 900 | 1080 | 1350 | 1620 | 1800 |
| 400*200*150mm | 720 | 1080 | 1440 | 1440 | 2160 | 2160 | |
| 400*200*100mm | 900 | 1800 | 1800 | 2160 | 3240 | 3240 | |
| 贝哈顿铺地砖 Gạch lát Behaton |
165*200*60mm | 2160 | 2880 | 2800 | 3600 | 5760 | 4800 |
| 165*200*80mm | 2160 | 2880 | 2800 | 3600 | 5760 | 4800 | |
| 路沿石 Gạch bó vỉa |
200*300*600mm | 240 | 480 | 240 | 480 | 480 | 480 |
| 200*300*520mm | 240 | 480 | 480 | 720 | 960 | 720 | |
| 植草铺地砖 Gạch trồng cỏ |
400*400*60mm | 240 | 480 | 480 | 480 | 720 | 960 |
| 600*400*60mm | 240 | 480 | 480 | 480 | 720 | 720 | |
| 多孔砌块 Gạch nhiều lỗ |
115*240*90mm | 2400 | 3840 | 3600 | 4800 | 4800 | 6720 |
备注:产能数据为理论值,取决于设备设置、配合比设计、所用骨料及其他条件。
Lưu ý: Công suất là giá trị lý thuyết, phụ thuộc vào cài đặt thiết bị, cấp phối, loại cốt liệu và điều kiện vận hành.
TLLS-30 空中缆索起重机
本缆索起重机结合国内外同类产品的优点研制而成,可平吊,深吊,斜吊,主电机采用变频控制来进行无级调速,起升跟行走机构亦是用变频器控制来进行无级调速,且带过载保护报警功能,整机故障率小,性能稳定,高效,环保,低耗能,是矿山开采用户的理想吊装起重机设备。
Thiết bị cẩu cáp treo này được nghiên cứu dựa trên ưu điểm của các sản phẩm trong và ngoài nước; có thể cẩu ngang, cẩu sâu, cẩu nghiêng. Động cơ chính dùng biến tần điều khiển vô cấp, cơ cấu nâng và di chuyển cũng dùng biến tần. Có chức năng bảo vệ quá tải – cảnh báo. Tỷ lệ hỏng hóc thấp, vận hành ổn định, hiệu suất cao, thân thiện môi trường, ít tiêu hao năng lượng – là thiết bị nâng lý tưởng cho khai thác mỏ.
TLXC-60斜撑式桅杆起重机
斜撑式桅杆起重机适用于装卸及大型石山吊装作业使用,可平吊、竖吊、斜吊、操纵方便、安全性高、起重能力大、速度快、使用范围广、安装简单。
Cẩu cột chống nghiêng phù hợp cho mỏ đá granit và đá hoa, có thể cẩu ngang, cẩu sâu, cẩu nghiêng. Vận hành thuận tiện, an toàn cao, sức nâng lớn, tốc độ nhanh, phạm vi sử dụng rộng, lắp đặt đơn giản.
技术参数 Thông số kỹ thuật
| 型号 Model |
TLXC-60 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 起升能力 Sức Nâng |
T | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 |
| 主桅杆基本尺寸 Kích thước cột chính |
Đường kính(mm)×độ dày(mm)×chiều dài(m) | Φ273×10×9.5 | Φ325×10×9.5 | Φ325×12×9.5 | Φ351×10×9.5 | Φ377×10×9.5 |
| 起重臂基本尺寸 Kích thước cần cẩu |
Đường kính(mm)×độ dày(mm)×chiều dài(m) | Φ273×10×10 | Φ325×10×10 | Φ325×12×10 | Φ351×10×10 | Φ377×10×10 |
| 斜拉杆基本尺寸 Kích thước thanh giằng nghiêng |
Đường kính(mm)×độ dày(mm)×chiều dài(m) | Φ219×8×11.3 | Φ273×8×11.3 | Φ273×8×11.3 | Φ325×8×11.3 | Φ325×10×12 |
| 卷场基本尺寸 Kích thước tời |
Đường kính(mm)×độ dày(mm)×chiều cao(m) | 3850×2000×1900 | 3850×2450x1900 | |||
| 动态规格(选择 1/2) Thông số động lực (chọn 1 trong 2) |
Động cơ diesel Shanghai New Holland 4100BG
Công suất: 43kw
Tốc độ quay: 2200r/min
37kw Động cơ điện
Tốc độ quay: 1480r/min 45kw Động cơ điện Tốc độ quay: 1480r/min 55kw Động cơ điện Tốc độ quay: 1480r/min |
|||||
|
Động cơ diesel Yuchai 6108
Công suất: 92kw
Tốc độ quay: 2200r/min
75kw Động cơ điện
Tốc độ quay: 1480r/min
|
||||||
| 起重机旋转角度 Góc quay cần cẩu |
0~320° | |||||
| 平均提升速度 Tốc độ nâng trung bình |
m/min | 6.5m/min | ||||
| 滑轮组倍率 Tỷ số ròng rọc |
6 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 全套自身重力 Tổng trọng lượng thiết bị |
T | 7 | 7.2 | 7.5 | 8 | 9 |
大理石标准型绳锯机
Máy cưa dây đá cẩm thạch tiêu chuẩn
技术参数 Thông số kỹ thuật
| 型号(Mẫu mã) | XFSJ-37AX-6P | XFSJ-45AX-6P | XFSJ-55AX-6P | XFSJ-90AX-8P | XFSJ-110AX-8P |
|---|---|---|---|---|---|
| 主电机(Động cơ chính) | 37KW | 45KW | 55KW | 90KW | 110KW |
| 驱动绳锯长度(Chiều dài dây cưa dẫn động) | 20-80 | 20-100 | 20-120 | 30-160 | 40-180 |
| 线速度(Tốc độ tuyến tính) | 0-40 | 0-40 | 0-40 | 0-50 | 0-50 |
花岗岩标准型绳锯机
Máy cưa dây đá granite loại tiêu chuẩn
技术参数 Thông số kỹ thuật
| 型号(Mẫu mã) | XFSJ-37AX-8P | XFSJ-55AX-8P | XFSJ-75AX-8P | XFSJ-90AX-8P | XFSJ-110AX-8P |
|---|---|---|---|---|---|
| 主电机(Động cơ chính) | 37KW | 55KW | 75KW | 90KW | 110KW |
| 驱动绳锯长度(Chiều dài dây cưa dẫn động) | 20-80 | 20-120 | 20-150 | 30-160 | 40-180 |
| 线速度(Tốc độ tuyến tính)) | 0-30 | 0-30 | 0-50 | 0-50 | 0-50 |
矿山开采绳锯
Máy cưa dây khai thác mỏ
矿山开采绳锯 矿山绳锯开采减少矿山资源的浪费,无尘,无噪,安全可靠,产能高,效率快。花岗岩、辉长岩等硬质石材普遍采用橡胶绳,大理石、石灰石、砂岩等软质石材普遍采用弹簧绳和注塑绳。 本机采用台湾台达双变频器进行无级调速,操作台采用法国施耐德系统控制,在切割时可实现串珠绳恒张力及切割过程中的自动控制,系统可靠,控制精度高。自动控制状态能实现跟踪负载的变化情况,科学调节机台的行走速度,使串珠绳始终处于最佳工作状态;具有断绳、过载、缺相、终端限位等安全保护功能。
Máy cưa dây khai thác mỏ giúp giảm lãng phí tài nguyên mỏ, không bụi, không ồn, an toàn và đáng tin cậy, năng suất cao, hiệu quả nhanh. Đá granite, đá gabro (辉长岩) và các loại đá cứng khác thường sử dụng dây cao su; đá marble, đá vôi, đá sa thạch và các loại đá mềm khác thường sử dụng dây lò xo và dây ép nhựa.
Máy này sử dụng biến tần kép Delta (Đài Loan) để điều chỉnh tốc độ vô cấp; bảng điều khiển sử dụng hệ thống điều khiển Schneider (Pháp). Trong quá trình cắt có thể thực hiện kiểm soát lực căng không đổi của dây cắt và điều khiển tự động trong suốt quá trình cắt. Hệ thống đáng tin cậy, độ chính xác điều khiển cao. Ở chế độ tự động có thể theo dõi sự thay đổi tải trọng, điều chỉnh khoa học tốc độ di chuyển của máy để dây cắt luôn ở trạng thái làm việc tối ưu; có các chức năng bảo vệ an toàn như đứt dây, quá tải, mất pha, giới hạn hành trình cuối.
技术参数 Thông số kỹ thuật
| Loại xử lý 加工类型 |
Thông số kỹ thuật 规格 |
Hạt/Mét 串珠数/米 |
Coating/固定 | Độ cứng 石材硬度 |
Tốc độ dây(m/s) 线速度 |
Tốc độ cắt(m²/h) 切割速度 |
life(m²m) 使用寿命 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khai thác đá Granite 花岗岩矿山开采 |
Φ10.5mm Φ11mm Φ11.5mm |
40 | Cao su 橡胶 Cao su+Lò xo 橡胶+弹簧 |
Mềm 软 Vừa 中 Cứng 硬 |
25-30 22-25 18-22 |
8-12 4-8 2-4 |
15-25 8-15 4-9 |
| Φ10.5mm Φ11mm Φ11.5mm |
Nhựa 注塑 Nhựa+Lò xo 注塑+弹簧 |
Mềm 软 Vừa 中 Cứng 硬 |
25-30 22-25 18-22 |
8-12 4-8 2-4 |
15-25 8-15 4-9 |
||
| Φ10.5mm Φ11mm Φ11.5mm |
33 | Nhựa 注塑 Nhựa+Lò xo 注塑+弹簧 |
Mềm 软 Vừa 中 Cứng 硬 |
36-38 34-36 30-32 |
10-20 8-16 5-8 |
30-55 15-35 10-25 |
|
| Φ10.5mm Φ11mm Φ11.5mm |
26/28 | Lò xo 弹簧 | Mềm 软 Vừa 中 Cứng 硬 |
36-38 34-36 30-32 |
10-20 8-16 5-8 |
30-55 15-35 10-25 |
|
| Φ11.5mm | 33 | Cao su 橡胶 | Mềm 软 Vừa 中 Cứng 硬 |
36-38 34-36 30-32 |
10-20 8-16 5-8 |
30-55 15-35 10-25 |
建筑石料破碎生产线和人工砂破碎生产线
Dây chuyền nghiền đá xây dựng và dây chuyền nghiền cát nhân tạo
优点:产量高、籽粒质量好、节能环保。
适用范围:越南的采石场、石材加工厂和基础设施项目。
Ưu điểm: Năng suất cao, chất lượng hạt đẹp, tiết kiệm điện năng và thân thiện với môi trường.
Phù hợp: Mỏ đá, xưởng chế biến đá, công trình hạ tầng tại Việt Nam.